突出部分

đột xuất bộ phân

Hán Việt: đột xuất bộ phân

Tổng quan

phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra, ((thường) + out, forth) lòi ra, thò ra, nhô ra mũi (người); mõm (súc vật), khứu giác; sự đánh hơi, mùi, hương vị, đầu mũi (của một vật gì), trả lời một cách sỗ sàng, trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình, đi thẳng về phía trước, chỉ theo linh tính, (xem) grindstone, (xem) lead, (xem) look, người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy, phao câu…

Cấu tạo: (đột) + (xuất) + (bộ) + (phân)