突击任务 đột kích nhâm vụ Hán Việt: đột kích nhâm vụ Tổng quan Cấu tạo: 突 (đột) + 擊 (kích) + 任 (nhâm) + 務 (vụ)Hán Việtđột kích nhâm vụTừ loạidanhCấu tạo突 + 擊 + 任 + 務 · đột + kích + nhâm + vụ nghĩa thành phần: đột + kích + nhâm + vụ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 công việc gấpBiên soạn rush jobEngCihui 突擊任務 ūjī rènwu n. rush job Từ liên quan Gần nghĩa突击检查 · 突击步枪 · 突击队员 · 任务栏 · 任务管理器 · 突击队 · 任务准备 · 任务分派