突如其來
đột như kì lai
Hán Việt: đột như kì lai · Pinyin: tū rú qí lái
Tổng quan
nảy sinh đột ngột | đến bất ngờ | xảy ra đột nhiên thình lình xảy ra; xảy ra bất ngờ。突然發生(突如:突然)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nảy sinh đột ngột | đến bất ngờ | xảy ra đột nhiên thình lình xảy ra; xảy ra bất ngờ。突然發生(突如:突然)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猝然而來。語出《易經.離卦.象曰》:「突如其來,如無所容也。」唐.孔穎達.正義:「突然而至,忽然而來,故曰:突如其來如也。」形容出乎意料的突然來到或發生。
Eng
- CC-CEDICT to arise abruptly|to arrive suddenly|happening suddenly
- Cihui to arise abruptly; to arrive suddenly; happening suddenly