突然衝入

đột nhiên xung nhập

Hán Việt: đột nhiên xung nhập

Tổng quan

xông vào, xâm nhập, nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...), tăng vọt (số dân...)

Cấu tạo: (đột) + (nhiên) + (xung) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xông vào, xâm nhập, nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...), tăng vọt (số dân...)