突然離去

tū rán lí qù đột nhiên li khứ

Hán Việt: đột nhiên li khứ · Pinyin: tū rán lí qù

Tổng quan

sự đi hối hả, sự khoa tay múa chân, đi hối hả, khoa tay múa chân, đường viền ren (ở váy phụ nữ), viền đường ren (vào váy phụ nữ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn; chuồn khỏi

Cấu tạo: (đột) + (nhiên) + (li) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi hối hả, sự khoa tay múa chân, đi hối hả, khoa tay múa chân, đường viền ren (ở váy phụ nữ), viền đường ren (vào váy phụ nữ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn; chuồn khỏi