突然襲擊

tū rán xí jī đột nhiên tập kích

Hán Việt: đột nhiên tập kích · Pinyin: tū rán xí jī

Tổng quan

cuộc đột kích, sự nhào xuống, sự sà xuống, sự cướp đi, đột kích, tấn công, (thông tục) cướp đi, cuỗm di, nhào xuống, sà xuống

Cấu tạo: (đột) + (nhiên) + (tập) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đột kích, sự nhào xuống, sự sà xuống, sự cướp đi, đột kích, tấn công, (thông tục) cướp đi, cuỗm di, nhào xuống, sà xuống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指军事上出其不意地攻击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军事用语。乘敌方不备发动快速进攻。 2.泛指给对方以出其不意的打击。

Eng

  • Cihui 突然襲擊 ūrán xíjī n. surprise attack