突發事件 tū fā shì jiàn·đột phát sự kiện Hán Việt: đột phát sự kiện · Pinyin: tū fā shì jiàn Tổng quan tình huống khẩn cấp Cấu tạo: 突 (đột) + 發 (phát) + 事 (sự) + 件 (kiện)Pinyintū fā shì jiànHán Việtđột phát sự kiệnTừ loạidanhCấu tạo突 + 發 + 事 + 件 · đột + phát + sự + kiện nghĩa thành phần: đột + phát + sự + kiện Nghĩa ViệtCihui sự việc đột ngộtEngCihui emergency; sudden occurrence Từ liên quan Gần nghĩa事件驱动 · 突發奇想 · 突发性的 · 突发地 · 突发的 · 事件相關電位 · 事件主语 · 事件动词