突發奇想
đột phát kì tưởng
Hán Việt: đột phát kì tưởng · Pinyin: tū fā qí xiǎng
Tổng quan
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ)
一時興起而產生的奇妙想法。如:「這個裝置是我突發奇想臨時加上去的,並不在原先規劃的範圍內。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
- Tần suất từ đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ) , đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一時興起而產生的奇妙想法。如:「這個裝置是我突發奇想臨時加上去的,並不在原先規劃的範圍內。」
Eng
- Cihui suddenly have a thought (idiom); suddenly be inspired to do something
- Tần suất từ suddenly have a thought (idiom); suddenly be inspired to do something