突飛猛進
đột phi mãnh tiến
Hán Việt: đột phi mãnh tiến · Pinyin: tū fēi měng jìn
Tổng quan
tiến bộ vượt bậc tiến vùn vụt; lớn mạnh vượt bậc。形容事業、學問等進展非常迅速。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến bộ vượt bậc tiến vùn vụt; lớn mạnh vượt bậc。形容事業、學問等進展非常迅速。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急速飛騰,猛烈的向前躍進。比喻發展進步得很快。如:「小明這學期非常用功讀書,成績自然是突飛猛進。」
Eng
- CC-CEDICT to advance by leaps and bounds
- Cihui to advance by leaps and bounds