突飛猛進

tū fēi měng jìn đột phi mãnh tiến

Hán Việt: đột phi mãnh tiến · Pinyin: tū fēi měng jìn

Tổng quan

tiến bộ vượt bậc tiến vùn vụt; lớn mạnh vượt bậc。形容事業、學問等進展非常迅速。

Cấu tạo: (đột) + (phi) + (mãnh) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiến bộ vượt bậc tiến vùn vụt; lớn mạnh vượt bậc。形容事業、學問等進展非常迅速。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 突、猛:形容急速。形容进步和发展特别迅速。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发展十分迅速。
  • Tân Hoa Tự Điển 突、猛形容急速。形容进步和发展特别迅速。

Eng

  • CC-CEDICT to advance by leaps and bounds
  • Cihui to advance by leaps and bounds