竊位素餐

qiè wèi sù cān thiết vị tố xan

Hán Việt: thiết vị tố xan · Pinyin: qiè wèi sù cān

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (vị) + (tố) + (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 素:空;餐:吃饭,指俸禄。窃居高位,无功受禄。旧指高级官员饱食终日,无所用心。后也用作谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.窃据职位﹐空食俸禄。谓在位而无作为。
  • Tân Hoa Tự Điển 素空;餐吃饭,指俸禄。窃居高位,无功受禄。旧指高级官员饱食终日,无所用心◇也用作谦词。

Eng

  • Cihui 竊位素餐 ièwèisùcān f.e. hold a high position but do nothing for the public interest