竊鐘掩耳

qiè zhōng yǎn ěr thiết chung yểm nhĩ

Hán Việt: thiết chung yểm nhĩ · Pinyin: qiè zhōng yǎn ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (chung) + (yểm) + (nhĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掩:遮蔽,遮盖。从事钟时堵上自己的耳朵。比喻自欺欺人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"窃钟掩耳"。 2.《吕氏春秋.自知》"百姓有得锺者﹐欲负而走﹐则钟大﹐不可负。以椎毁之﹐钟况然有音。恐人闻之而夺己也﹐遽搑其耳。"后因以喻自欺欺人。