窈窕淑女
yểu điệu thục nữ
Hán Việt: yểu điệu thục nữ · Pinyin: yǎo tiǎo shū nǚ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體態美好又有德性的女子。《詩經.周南.關雎》:「關關雎鳩,在河之洲,窈窕淑女,君子好逑。」《隋書.卷三六.后妃傳.序》:「窈窕淑女,靡有求於寤寐;鏗鏘環珮,鮮克嗣於徽音。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窈窕:美好的样子。美好的女子。
- Tân Hoa Tự Điển 窈窕美好的样子。美好的女子。
Eng
- Cihui 窈窕淑女 ǎotiǎoshūnǚ f.e. quiet and modest maiden