窺豹一斑
khuy báo nhất ban
Hán Việt: khuy báo nhất ban · Pinyin: kuī bào yī bān
Tổng quan
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ) | nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ) | nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从竹管的小孔里看豹,只看到豹身上的一块斑纹。比喻只看到事物的一部分,指所见不全面或略有所得。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻只见到事物的一小部分。参看〖管中窥豹〗。
Eng
- CC-CEDICT lit. see one spot on a leopard (idiom); fig. a restricted view
- Cihui 窺豹一斑 uībàoyībān f.e. have only a limited view