窮兵黷武

qióng bīng dú wǔ cùng binh độc võ

Hán Việt: cùng binh độc võ · Pinyin: qióng bīng dú wǔ

Tổng quan

theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ) | chủ nghĩa quân phiệt | hiếu chiến

Cấu tạo: (cùng) + (binh) + (độc) + (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ) | chủ nghĩa quân phiệt | hiếu chiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恣意運用兵力,發動戰爭。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「窮兵黷武,動費萬計,士卒彫瘁,寇不為衰,而我已大病矣!」也作「黷武窮兵」、「窮兵極武」。

Eng

  • CC-CEDICT to engage in wars of aggression at will (idiom)|militaristic|bellicose
  • Cihui 窮兵黷武 ióngbīngdúwǔ f.e. militaristic and aggressive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

偃武修文