窮坑難滿

qióng kēng nán mǎn cùng khanh nan mãn

Hán Việt: cùng khanh nan mãn · Pinyin: qióng kēng nán mǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (khanh) + (nan) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貪心不足。《通俗編.地理》引《復齋漫錄》:「劉韐為豐城尉,性不飲酒,時推官某善飲啖,抵邑公會,以諺語戲曰:『小器易盈真縣尉。』劉答曰:『窮坑難滿是推官。』」

Eng

  • Cihui 窮坑難滿 ióngkēngnánmǎn f.e. The pit of avarice can never be filled.