窮寇莫追

qióng kòu mò zhuī cùng khấu mạc truy

Hán Việt: cùng khấu mạc truy · Pinyin: qióng kòu mò zhuī

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (khấu) + (mạc) + (truy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已至窮途末路的敵人,不可過分逼迫,以免其反撲拚命。參見「窮寇勿追」條。《三國演義》第九五回:「兵法云:『歸師勿掩,窮寇莫追。』」

Eng

  • Cihui 窮寇莫追 ióngkòumòzhuī f.e. don't push sb. to the wall