窮山惡水

qióng shān è shuǐ cùng san ác thủy

Hán Việt: cùng san ác thủy · Pinyin: qióng shān è shuǐ

Tổng quan

nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ) | nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Cấu tạo: (cùng) + (san) + (ác) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ) | nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容枯寂荒涼,自然條件惡劣的地方。如:「在政府大力的開發之下,數年之間,竟然在窮山惡水之間開出了一條康莊大道。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. barren hills and wild rivers (idiom)|fig. inhospitable natural environment
  • Cihui 窮山惡水 ióngshān'èshuǐ f.e. 1. barren mountains and dangerous rivers 2. poor, barren land