窮形盡相

qióng xíng jì xiàng cùng hình tận tương

Hán Việt: cùng hình tận tương · Pinyin: qióng xíng jì xiàng

Tổng quan

lộ rõ chân tướng: hiện nguyên hình

Cấu tạo: (cùng) + (hình) + (tận) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ rõ chân tướng: hiện nguyên hình
  • Cihui lộ rõ chân tướng; hiện nguyên hình。原指描寫刻畫十分細緻生動,現在也用來指醜態畢露。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《文選.陸機.文賦》:「雖離方而遯員,期窮形而盡相。」形容事物描寫得極為細緻生動。唐.廬照鄰〈益州長史胡權樹禮為亡女造畫贊〉:「窮形盡相,陋燕壁之含丹;寫妙分容,嗤吳屏之墜筆。」也作「窮形極相」、「窮形極狀」。 2.形容人醜態畢露。《文明小史》第五二回:「黃參贊卻是嘻皮笑臉的和那廣東妓女窮形盡相的戲耍了一回。」

Eng

  • Cihui 窮形盡相 ióngxíngjìnxiàng f.e. 1. describe in minute, vivid detail 2. appear in all one's ugliness ◆n. mean and distasteful language/conduct