窮根究底
cùng căn cứu để
Hán Việt: cùng căn cứu để · Pinyin: qióng gēn jiū dǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深入探究事物的本源。如:「你對這件事如此窮根究底,只會牽扯愈多不易理清頭緒。」也作「尋根究底」、「尋根問底」。
Eng
- Cihui 窮根究底 iónggēnjiūdǐ f.e. get to the roots of the problem