窮池之魚

qióng chí zhī yú cùng trì chi ngư

Hán Việt: cùng trì chi ngư · Pinyin: qióng chí zhī yú

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (trì) + (chi) + (ngư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻處境非常困難。《隋唐演義》第三回:「進不偶用,退不獲安,呼吸若窮池之魚,行止比失林之鳥,憂傷之心,不能亡已!」