窮當益堅
cùng đương ích kiên
Hán Việt: cùng đương ích kiên · Pinyin: qióng dāng yì jiān
Tổng quan
nghèo nhưng có chí (thành ngữ) | khó khăn nhưng kiên định | càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghèo nhưng có chí (thành ngữ) | khó khăn nhưng kiên định | càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處境愈窮,志節應當愈堅強。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「常謂賓客曰:『丈夫為志,窮當益堅,老當益壯。』」也作「窮且益堅」。
Eng
- CC-CEDICT poor but ambitious (idiom); hard-pressed but determined|the worse one's position, the harder one must fight back
- Cihui 窮當益堅 ióngdāngyìjiān f.e. the greater the adversity, the stronger the will