窮身潑命

qióng shēn pō mìng cùng thân bát mệnh

Hán Việt: cùng thân bát mệnh · Pinyin: qióng shēn pō mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (thân) + (bát) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貧窮卑賤,命運不濟。元.陳以仁《存孝打虎》第二折:「覷了這窮身潑命難把功名干,端的是入山擒虎易,叉手告人難。」元.無名氏《凍蘇秦》第二折:「今日這般窮身潑命的,你來俺家裡做甚麼?」也作「窮身破命」。