窮達有命

qióng dá yǒu mìng cùng đạt hữu mệnh

Hán Việt: cùng đạt hữu mệnh · Pinyin: qióng dá yǒu mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (đạt) + (hữu) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不論窮困或發達皆由上天命定。《文選.班彪.王命論》:「窮達有命,吉凶由人。」《南史.卷三七.沈慶之傳》:「早知窮達有命,恨不十年讀書。」也作「窮通皆命」。

Eng

  • Cihui 窮達有命 ióngdáyǒumìng f.e. Failure or success is decreed beforehand.