窮鬼

qióng guǐ cùng quỷ

Hán Việt: cùng quỷ · Pinyin: qióng guǐ

Tổng quan

(thô tục) người nghèo khổ | người nghèo

Cấu tạo: (cùng) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thô tục) người nghèo khổ | người nghèo
  • Cihui cùng quỷ cùng quỷ ☆Con ma nghèo khổ, làm cho người ta nghèo khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.較沒有錢的神鬼。唐.韓愈〈送窮文〉:「三揖窮鬼而告之曰:『聞子行有日矣,鄙人不敢問所塗。』」_x000D_ 2.罵窮人的刻薄話。《鏡花緣》第二六回:「林之洋道:『九公俺們走罷。那有工夫同這窮鬼瞎纏!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指使人穷困的鬼。六朝以来风俗﹐民间多于农历正月某日作诗文祭送之﹐谓之送穷; 詈词。骂人贫穷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指使人穷困的鬼。六朝以来风俗﹐民间多于农历正月某日作诗文祭送之﹐谓之送穷。 2.詈词。骂人贫穷。

Eng

  • CC-CEDICT (vulgar) impoverished person; the poor
  • Cihui 窮鬼 ióngguǐ n. <derog.> poor people; poverty-stricken fellow

ja

  • JMdict god of poverty|vengeful spirit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

富翁 · 财神