窮鳥入懷

qióng niǎo rù huái cùng điểu nhập hoài

Hán Việt: cùng điểu nhập hoài · Pinyin: qióng niǎo rù huái

Tổng quan

on chim tới bước cùng thì cũng bay vào lòng người. Ý nói tới bước khốn cùng thì cũng nhờ cậy người khác. cùng điểu nhập hoài cùng điểu nhập hoài ☆Con chim tới bước cùng thì cũng bay vào lòng người. Ý nói tới bước khốn cùng thì cũng nhờ cậy người khác.

Cấu tạo: (cùng) + (điểu) + (nhập) + (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chim tới bước cùng thì cũng bay vào lòng người. Ý nói tới bước khốn cùng thì cũng nhờ cậy người khác. cùng điểu nhập hoài cùng điểu nhập hoài ☆Con chim tới bước cùng thì cũng bay vào lòng người. Ý nói tới bước khốn cùng thì cũng nhờ cậy người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走投無路的小鳥投入人的懷抱。比喻窮困的人來求助、投靠。《三國志.卷一一.魏書.邴原傳》「政窘極,往投原」句下裴松之注引《魏氏春秋》:「政投原曰:『窮鳥入懷。』原曰:『安知斯懷之可入邪?』」北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「然而窮鳥入懷,仁人所憫;況死士歸我,當棄之乎?」

Eng

  • Cihui 窮鳥入懷 ióngniǎorùhuái f.e. driven by poverty to seek relief