窮鼠齧貓

cùng thử niết miêu

Hán Việt: cùng thử niết miêu

Tổng quan

Cấu tạo: (cùng) + (thử) + (niết) + (miêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老鼠被貓追急了,也會反過來咬貓。比喻人到了無路可走的時候,也會起而反抗。語本漢.桓寬《鹽鐵論.詔聖》:「死不再生,窮鼠齧狸。」

Eng

  • Cihui 窮鼠嚙貓 ióngshǔnièmāo id. One will fight back out of desperation.