窺豹一斑

kuī bào yī bān khuy báo nhất ban

Hán Việt: khuy báo nhất ban · Pinyin: kuī bào yī bān

Tổng quan

nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ) | nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế

Cấu tạo: (khuy) + (báo) + (nhất) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ) | nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻所見狹小,未見全貌。宋.李光〈與胡邦衡書〉:「三經新解未能遍閱,然嘗鼎一臠,窺豹一斑,亦足見其大略矣。」也作「管中窺豹」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. see one spot on a leopard (idiom); fig. a restricted view
  • Cihui 窺豹一斑 uībàoyībān f.e. have only a limited view