竊取
thiết thủ
Hán Việt: thiết thủ · Pinyin: qiè qǔ
Tổng quan
đánh cắp; ăn cắp; chiếm lấy; chiếm giữ; lấy trộm. chiếm lấy chức vị. 竊取勝利果實. ăn cắp thành quả thắng lợi
1.偷窃; 偷取。 2.谦词。采用。
偷竊盜取。如:「這些是本公司重要的商業機密資料,必要妥善保管,謹防不肖分子竊取牟利。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh cắp (thông tin cá nhân, sở hữu trí tuệ, v.v.)
- Tần suất từ ăn cắp, xoáy, móc túi; thiết thủ: đánh cắp/ăn cắp/chiếm lấy/chiếm giữ/lấy trộm; ăn cắp; chiếm lấy; chiếm giữ; lấy trộm
- Biên soạn 竊取 ièqǔ* v. steal; filch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偷竊盜取。如:「這些是本公司重要的商業機密資料,必要妥善保管,謹防不肖分子竊取牟利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.偷窃; 偷取。 2.谦词。采用。
Eng
- JMdict theft
- JMdict stealing
- JMdict larceny
- Cihui to steal (usu. private information, intellectual property etc)
- Tần suất từ to steal (usu. private information, intellectual property etc)
Đức
- Handedict Diebstahl
ja
- JMdict 窃取(せっしゅ)