竊幸乘寵

qiè xìng chéng chǒng thiết hạnh thừa sủng

Hán Việt: thiết hạnh thừa sủng · Pinyin: qiè xìng chéng chǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (hạnh) + (thừa) + (sủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以各種手段獲得皇帝的寵信與喜愛,並作威福。《三國志.卷六.魏書.董卓傳》:「中常侍張讓等竊幸乘寵,濁亂海內。」