立仗之馬

lì zhàng zhī mǎ lập trượng chi mã

Hán Việt: lập trượng chi mã · Pinyin: lì zhàng zhī mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (trượng) + (chi) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立仗马:唐时,曾用马作仪仗,排列于宫门外。比喻因贪恋高官厚禄而不敢有所作为的人。