立功自效
lập công tự hiệu
Hán Việt: lập công tự hiệu · Pinyin: lì gōng zì xiào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立功勞,報效己力。《清史稿.卷六.聖祖本紀一》:「詔復其官,授靖寇將軍,立功自效,諸將弁皆原之。」《隋唐演義》第八三回:「赦郭子儀之罪,許其自後立功自效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 效:报效,献出。指立功以作贡献。