立功贖罪
lập công thục tội
Hán Việt: lập công thục tội · Pinyin: lì gōng shú zuì
Tổng quan
chuộc tội | cải tạo
Nghĩa
Việt
- Cihui chuộc tội | cải tạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建立功勞以抵償罪過。《東周列國志》第四○回:「當革職,使立功贖罪。」明.湯顯祖《南柯記》第三二齣:「斬周弁恐傷駙馬之心,不如免死,立功贖罪。」
Eng
- CC-CEDICT to redeem oneself|to atone
- Cihui 立功贖罪 ìgōngshúzuì f.e. expiate a crime by meritorious service