立喫地陷

lì chī dì xiàn lập khiết địa hãm

Hán Việt: lập khiết địa hãm · Pinyin: lì chī dì xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (khiết) + (địa) + (hãm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指光是消费而不从事生产,即使有堆积如山的财富,也要耗尽。