立地书厨

lì dì shū chúlập địa thư trù

Hán Việt: lập địa thư trù · Pinyin: lì dì shū chú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻人读书多,学识渊博。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宋人吳時,為文敏捷,當時的人稱他為「立地書廚」。見《宋史.卷三四七.列傳.吳時》。比喻學問淵博的人。

Cấu tạo: 立 (lập) + 地 (địa) + 書 (thư) + 廚 (trù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻学识渊博的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

立地成佛 · 立地死漢 · 立地瞌睡 · 立地擎天 · 立地金刚 · 立地生根 · 立地书橱 · 立地書廚