立地書廚
lập địa thư trù
Hán Việt: lập địa thư trù · Pinyin: lì dì shū chú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋人吳時,為文敏捷,當時的人稱他為「立地書廚」。見《宋史.卷三四七.列傳.吳時》。比喻學問淵博的人。
Hán Việt: lập địa thư trù · Pinyin: lì dì shū chú