立地死汉

lập địa tử hán

Hán Việt: lập địa tử hán

Tổng quan

LẬP ĐỊA TỬ HÁN Thành ngữ. Gã chết đứng. Tuy còn sống mà như người đã chết. Chỉ cho kẻ mất chánh niệm. Tiết Phần Dương Thiện Chiêu trong NĐHN q. 11 ghi: 若見汾陽人者、堪與祖佛爲師。不見汾陽人、盡是立地死漢。 Nếu thấy con người Phần Dương thì có thể làm thầy Tổ Phật. Còn như không thấy con người Phần Dương thì đều là những gã chết đứng.

Cấu tạo: (lập) + (địa) + (tử) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẬP ĐỊA TỬ HÁN Thành ngữ. Gã chết đứng. Tuy còn sống mà như người đã chết. Chỉ cho kẻ mất chánh niệm. Tiết Phần Dương Thiện Chiêu trong NĐHN q. 11 ghi: 若見汾陽人者、堪與祖佛爲師。不見汾陽人、盡是立地死漢。 Nếu thấy con người Phần Dương thì có thể làm thầy Tổ Phật. Còn như không thấy con người Phần Dương t…