立契轉讓

lập khế chuyển nhượng

Hán Việt: lập khế chuyển nhượng

Tổng quan

việc làm, hành động, hành vi, kỳ công, chiến công, thành tích lớn, (pháp lý) văn bản, chứng thư, (xem) very, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thư

Cấu tạo: (lập) + (khế) + (chuyển) + (nhượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc làm, hành động, hành vi, kỳ công, chiến công, thành tích lớn, (pháp lý) văn bản, chứng thư, (xem) very, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thư