立我争人
lập ngã tranh nhân
Hán Việt: lập ngã tranh nhân
Tổng quan
LẬP NGÃ TRANH NHÂN Phật giáo ngữ. Chấp trước vào cái Tôi và sự phân biệt đối lập giữa Tôi với người khác, với ngoại vật mà sanh ra vọng tâm hiếu thắng tranh hơn. Phần phụ lục quyển cuối của "Ngụy Phủ Hoa Nghiêm Trường Lão Kì Chúng" trong CĐTĐL q. 30 ghi: 茫茫劫劫隻是貪物著境,認色為實,不舍恩愛,痴迷財寶,立我爭人,一團子意氣。些子個違情,面青面赤,說強道弱。 Nhiều kiếp mờ mịt chẳng qua là tham vật chấp cảnh, nhận sắc tướng là thật, không bỏ ân ái,…
Nghĩa
Việt
- Cihui LẬP NGÃ TRANH NHÂN Phật giáo ngữ. Chấp trước vào cái Tôi và sự phân biệt đối lập giữa Tôi với người khác, với ngoại vật mà sanh ra vọng tâm hiếu thắng tranh hơn. Phần phụ lục quyển cuối của "Ngụy Phủ Hoa Nghiêm Trường Lão Kì Chúng" trong CĐTĐL q. 30 ghi: 茫茫劫劫隻是貪物著境,認色為實,不舍恩愛,痴迷財寶…