立時三刻

lì shí sān kè lập thì tam khắc

Hán Việt: lập thì tam khắc · Pinyin: lì shí sān kè

Tổng quan

lập tức: tức khắc

Cấu tạo: (lập) + (thì) + (tam) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập tức: tức khắc
  • Cihui 方 lập tức; tức khắc。立刻; 馬上。 他一收到電話,立時三刻就動身回家。 anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 立刻、馬上。《官場現形記》第五一回:「有天聽了朋友一句玩話,便立時三刻逼我母親出去,一刻不能相容。」《二十年目睹之怪現狀》第九五回:「知縣一見,有了把握,立刻飭差去提和尚,立時三刻就要人。」