立盹行眠

lì dǔn xíng mián lập truân hành miên

Hán Việt: lập truân hành miên · Pinyin: lì dǔn xíng mián

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (truân) + (hành) + (miên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無論站著或行走,皆昏昏欲睡。形容極度疲累。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「走的我觔舒力盡渾身戰,一身疼痛十分倦。我,我,我立盹行眠。」也作「行眠立盹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 站立、行走时都在睡觉。形容十分疲倦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.站立﹑行走时都在睡觉。形容十分疲倦。