立竿見影

lì gān jiàn yǐng lập can kiến ảnh

Hán Việt: lập can kiến ảnh · Pinyin: lì gān jiàn yǐng

Tổng quan

nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức dựng sào thấy bóng; xấu hay tốt bày ra cả đấy; hiệu quả nhanh chóng (dựng cây sào dưới ánh nắng mặt trời, có thể thấy ngay bóng của cây sào thẳng hay nghiêng)。比喻立見功效。

Cấu tạo: (lập) + 竿 (can) + (kiến) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức dựng sào thấy bóng; xấu hay tốt bày ra cả đấy; hiệu quả nhanh chóng (dựng cây sào dưới ánh nắng mặt trời, có thể thấy ngay bóng của cây sào thẳng hay nghiêng)。比喻立見功效。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豎竿於陽光下,可立見其影。比喻迅速收到成效。《封神演義》第七八回:「你說你蓮花化身,清淨無為,其如五行變化,立竿見影。」《紅樓夢》第八○回:「倒有一種湯藥,或者可醫,只是慢些兒,不能立竿見影的效驗。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. set up a pole and immediately see its shadow (idiom)|fig. to get instant results
  • Cihui lit. set up a pole and immediately see its shadow (idiom); fig. to get instant results

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吹糠见米