立賢無方

lì xián wú fāng lập hiền vô phương

Hán Việt: lập hiền vô phương · Pinyin: lì xián wú fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (lập) + (hiền) + (vô) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推舉賢人不拘一格。如:「為政用人的第一要務是立賢無方,唯才是用。」《孟子.離婁下》:「禹惡旨酒而好善言,湯執中立賢無方。」明.劉若愚《酌中志.卷一六.內府衙門職掌》:「柄政當朝,立賢無方。」