立足之地

lì zú zhī dì lập túc chi địa

Hán Việt: lập túc chi địa · Pinyin: lì zú zhī dì

Tổng quan

nơi sống yên ổn

Cấu tạo: (lập) + (túc) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi sống yên ổn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為容身之處。《紅樓夢》第三五回:「妹妹這話從那裡說起來的!這樣我連立足之地都沒了。」《老殘遊記》第七回:「立刻便要傳出號令,某人立足之地,不許打攪的。」也作「立足地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 站脚的地方。也比喻容身的处所。

Eng

  • Cihui 立足之地 ìzúzhīdì n. anchor point; foothold; footing