立身處世
lập thân xử thế
Hán Việt: lập thân xử thế · Pinyin: lì shēn chǔ shì
Tổng quan
(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 立身:做人;处世:在社会上活动,与人交往。指人在社会上待人接物的种种活动。
- Tân Hoa Tự Điển 指在社会上待人接物的种种活动。也说立身行事。
- Tân Hoa Tự Điển 立身做人;处世在社会上活动,与人交往。指人在社会上待人接物的种种活动。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) the way one conducts oneself in society
- Cihui 立身處世 lìshēnchǔshì f.e. establish oneself in dealing with society