立身扬名

lì shēn yáng mínglập thân dương danh

Hán Việt: lập thân dương danh · Pinyin: lì shēn yáng míng

Tổng quan

"chinese_explanation": "立身使自己在社会上有相当地位; 扬传播。使自己立足于社会,名声远扬。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

立身:使自己在社会上有相当地位; 扬:传播。使自己立足于社会,名声远扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修養自身,聲名遠揚。元.喬吉《兩世姻緣》第一折:「男子漢也有個立身揚名時節。」《紅樓夢》第三六回:「獨有林黛玉自幼不曾勸他去立身揚名等話,所以深敬黛玉。」

Cấu tạo: 立 (lập) + 身 (thân) + 揚 (dương) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 立身使自己在社会上有相当地位
  • Biên soạn 扬传播。
  • Biên soạn 使自己立足于社会,
  • Biên soạn 名声远扬。"}
  • Biên soạn gain fame and position

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立身:使自己在社会上有相当地位; 扬:传播。使自己立足于社会,名声远扬。

Eng

  • Cihui 立身揚名 ìshēnyángmíng f.e. gain fame and position
  • Tần suất từ f.e. gain fame and position

Từ liên quan

Gần nghĩa

扬名四海 · 立身处世 · 立身行己 · 扬名的 · 扬名后世 · 立身行道 · 立身行事 · 扬名显姓