立身處世

lì shēn chǔ shì lập thân xử thế

Hán Việt: lập thân xử thế · Pinyin: lì shēn chǔ shì

Tổng quan

(thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội

Cấu tạo: (lập) + (thân) + (xử) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修養自身,為人處世。指在社會上自立及與人們相處往來。晉.無名氏〈沙彌十戒法并威儀序〉:「夫乾坤覆載,以人為貴,立身處世,以禮儀為本。」《魏書.卷四三.列傳.劉休賓》:「若僧祐赴母弟之難,此是其私。而亡父本為大丈夫,立身處世,豈可顧妻子而虧高節也!」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) the way one conducts oneself in society
  • Cihui 立身處世 lìshēnchǔshì f.e. establish oneself in dealing with society