立雪程门

lì xuě chéng ménlập tuyết trình môn

Hán Việt: lập tuyết trình môn · Pinyin: lì xuě chéng mén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指学生恭敬受教。比喻尊师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻尊敬師長和虔誠向學。參見「程門立雪」條。《幼學瓊林.卷二.師生類》:「立雪程門,游楊敬師之至。」清.袁枚《小倉山房尺牘.卷二.上座主虞山相公》:「枚立雪程門,二十一人矣。」

Cấu tạo: 立 (lập) + 雪 (tuyết) + 程 (trình) + 門 (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指学生恭敬受教。比喻尊师。

Từ liên quan

Gần nghĩa

程门立雪 · 立雪斷臂 · 立雪齊腰 · 程门度雪 · 程门飞雪 · 立雪求道 · 程門度雪 · 程門飛雪