立雪齐腰

lập tuyết tề yêu

Hán Việt: lập tuyết tề yêu

Tổng quan

LẬP TUYẾT TỀ YÊU Điển cố ngữ. Tuyết ngập ngang lưng. Sự tích của nhị tổ Huệ Khả cầu pháp với sơ tổ Đạt-ma, X. "Lập Tuyết Đoạn Tý". PDgNL q. Trung ghi: 九年面壁待當機, 立雪齊腰未展眉。 恭敬願安心地法, 覓心無得始無疑。 Chín năm ngó vách đợi đương cơ, Tuyết ngập ngang lưng ý chưa vui. Cung kính xin ngài an tâm pháp, Tìm tâm không được mới chẳng nghi.

Cấu tạo: (lập) + (tuyết) + (tề) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LẬP TUYẾT TỀ YÊU Điển cố ngữ. Tuyết ngập ngang lưng. Sự tích của nhị tổ Huệ Khả cầu pháp với sơ tổ Đạt-ma, X. "Lập Tuyết Đoạn Tý". PDgNL q. Trung ghi: 九年面壁待當機, 立雪齊腰未展眉。 恭敬願安心地法, 覓心無得始無疑。 Chín năm ngó vách đợi đương cơ, Tuyết ngập ngang lưng ý chưa vui. Cung kính xin ngài an tâm p…