立體交叉

lì tǐ jiāo chā lập thể giao xoa

Hán Việt: lập thể giao xoa · Pinyin: lì tǐ jiāo chā

Tổng quan

giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui) | cầu vượt

Cấu tạo: (lập) + (thể) + (giao) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui) | cầu vượt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道路或鐵路各自或相互交叉時,利用高架橋或地道使不同來向的車輛能各自從不同的路線穿叉而過。常見有二層或多層的設置。有節省時間,維持交通順暢等之便。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用跨线桥、地道等使相交的道路在不同的平面上交叉。简称立交。

Eng

  • CC-CEDICT three-dimensional road junction (i.e. involving flyover bridges or underpass tunnels)|overpass
  • Cihui three-dimensional road junction (i.e. involving flyover bridges or underpass tunnels); overpass